Hướng dẫn điền Form Visa Trung Quốc

Đăng bởi admin vào

Để làm Visa Trung Quốc du lịch không khó, bạn chỉ cần cung cấp một số giấy tờ cá nhân như chứng minh thư kèm hộ chiếu là có thể xin visa đi Trung Quốc được rồi. Nhưng quan trọng nhất để nộp xin visa đi Trung Quốc là bạn phải khai đúng và đầy đủ thông tin cần thiết điền form khai visa Trung Quốc.

Dựa vào form khai mà đại sứ quán đưa ra xác nhận có cấp visa nhập cảnh Trung Quốc cho bạn hay không. Nếu bạn lo lắng liệu mình tự xin visa Trung Quốc có được hay không thì hãy liên hệ với dịch vụ VISA CVN, chúng tôi cam kết hỗ trợ trọn gói nhận và trả kết quả tận nhà theo yêu cầu khách hàng.

Đối với những bạn muốn tự mình khai visa đi Trung Quốc, Visa CVN sẽ sẵn sàng tư vấn miễn phí và hướng dẫn bạn cụ thể để bạn có được visa Trung Quốc.

Hướng dẫn điền thông tin khai form visa đi Trung Quốc

Form Visa Trung Quốc không quá khó, bạn chỉ cần điền các thông tin cá nhân cần thiết. Nhưng tốt nhất là không lên khai sai và tẩy xóa nhé, Bạn vẫn nên cố gắng đọc kỹ câu hỏi và kiểm tra lại toàn bộ những câu trả lời của mình trước khi nộp form khai và hồ sơ trên đại sứ quán.

huong-dan-dien-form-visa-trung-quoc-1
Hướng dẫn điền form Visa Trung Quốc 1

Part 1: Personal Information – Thông tin cá nhân

1.1 Full English name as in passport: điền đầy đủ tên như trong hộ chiếu

  • Last name: họ
  • Middle name: tên đệm
  • First name: tên

1.2 Name in Chinese: tên tiếng Hoa

  • Để trống nếu không có tên tiếng Hoa

1.3 Other name(s): tên khác.

  • Nếu còn tên nào khác thì ghi, không có bỏ qua

1.4 Sex: Giới tính.

  • Nam chọn ô M
  • Nữ chọn ô F

1.5 DOB: ngày sinh.

  • Bạn điền theo thứ tự năm-tháng-ngày

1.6 Current nationality(ies): Quốc tịch

1.7 Former nationality(ies): Quốc tịch cũ.

1.8 Place of birth (city,province/state,country): Nơi sinh (thành phố, tỉnh/quốc gia)

1.9 Local ID/Citizenship number: Số chứng minh thư

huong-dan-dien-form-visa-trung-quoc-2
Hướng dẫn điền form Visa Trung Quốc 2

1.10 Passport/Travel document type: Loại hộ chiếu

  • Diplomatic: Hộ chiếu ngoại giao
  • Service or Official: Hộ chiếu công vụ
  • Ordinary: Hộ chiếu phổ thông
  • Other (Please specify): Khác (Ghi chi tiết)

Hầu hết người dân Việt Nam đều dùng hộ chiếu phổ thông, chọn “Ordinary“.

1.11 Passport number: số hộ chiếu

1.12 Date of issue: ngày cấp hộ chiếu (năm-tháng-ngày)

1.13 Place of issue: nơi cấp hộ chiếu. Phòng quản lý Xuất nhập cảnh tiếng anh là Immigration Department

1.14 Date of expiry: ngày hết hạn hộ chiếu (năm-tháng-ngày)

1.15 Current occupation(s): nghề nghiệp hiện tại.

  • Business person: Doanh nhân
  • Company employee: Nhân viên
  • Entertainer: Người làm nghệ thuật
  • Industrial/Agricultural worker: Công nhân / Làm nông
  • Student: Học sinh/Sinh viên
  • Crew member: Thành viên hàng không, hàng hải, đường sắt, đường bộ
  • Self-employed: Nghề tự do
  • Unemployed: Không nghề nghiệp
  • Retired: Nghỉ hưu
  • Former/incumbent member of parliament: Đại biểu Quốc hội
    • Position: ghi rõ Chức vụ
  • Former/incumbent government official: Viên chức Nhà nước
    • Position: ghi rõ Chức vụ
  • Military personnel: Quân nhân
    • Position: ghi rõ Chức vụ
  • NGO Staff: Thành viên tổ chức phi chính phủ
  • Religious personnel: Nhân sĩ tôn giáo
  • Staff of Media: Phóng viên, nhà báo

Ví dụ: Bạn là nhân viên công ty thì chọn “Company employee”. Có thể chọn nhiều ngành nghề nếu bạn làm nhiều nghề cùng lúc, dĩ nhiên phải có đủ giấy tờ chứng minh công việc nhé.

1.16 Education: Học vấn. Chọn mục phù hợp

  • Postgraduate: Thạc sĩ
  • College: Cao đẳng/Đại học
  • Other: khác thì ghi rõ ra là gì. Ví du: Học vấn trung học ghi là “HIGH SCHOOL”

1.17 Employer/School: Thông tin về nơi công tác/trường học

  • Name: tên đơn vị
  • Phone number: số điện thoại liên hệ
  • Address: địa chỉ
  • Zip Code: mã bưu chính. Nếu công ty không có thì bỏ qua không cần điền
huong-dan-dien-form-visa-trung-quoc-3
Hướng dẫn điền form Visa Trung Quốc 3

1.18 Home address: Địa chỉ nhà ở

1.19 Zip Code: không có mã bưu chính thì bỏ qua

1.20 Home/mobile phone number: Số điện thoại cá nhân

1.21 E-mail address: địa chỉ email

1.22 Marital status: Tình trạng hôn nhân

  • Married: đã kết hôn
  • Single: độc thân
  • Other: nếu khác 2 cái trên thì tích vào đây và ghi rõ ra tình trạng hiện tại

1.23 Major family members: Thành viên chủ yếu của gia đình (vợ/chồng, con, cha mẹ)

  • Name: tên
  • Nationality: quốc tịch
  • Occupation: nghề nghiệp
  • Relationship: mối quan hệ với bạn

1.24 Emergency Contact: thông tin người liên hệ trong trường hợp khẩn

  • Name: tên
  • Mobile phone number: số điện thoại di động
  • Relationship with the applicant: mối quan hệ với bạn

1.25 Country or territory where the applicant is located when applying for this visa: Quốc gia/vùng lãnh thổ nơi bạn xin cấp visa

Part 2: Travel Information – Thông tin chuyến đi

huong-dan-dien-form-visa-trung-quoc-4
Hướng dẫn điền form Visa Trung Quốc 4

2.1 Major purpose of your visit: Mục đích chuyến đi

  • Official visit: Chuyến thăm cấp cao
  • Tourism: Du lịch
  • Non-business visit: Giao lưu, khảo sát, thăm viếng
  • Business & Trade: Thương vụ
  • As introduced talent: Nhân lực trình độ cao
  • As crew member: Thành viên hàng không, hàng hải, đường bộ/sắt
  • Transit: Quá cảnh
  • As resident diplomat, consul or staff of international organization: viên chức ngoại giao, lãnh sự, tổ chức quốc tế
  • As permanent residence: Cư trú
  • Work: Làm việc
  • As child in foster care: gửi con nhờ nuôi
  • Other: Các mục đích khác với những mục trong đơn thì ghi rõ ra

Ví dụ: Đi du lịch thì chọn “Tourism”, tùy từng trường hợp có thể chọn nhiều mục đích

2.2 Intended number of entries: Số lần dự kiến nhập cảnh

  • One entry valid for 3 months from the date of issue: Nhập cảnh 1 lần (thời hạn 3 tháng)
  • Two entries valid for 3 to 6 months from the date of issue: Nhập cảnh 2 lần (thời hạn 3-6 tháng)
  • Multiple entries valid for 6 months from the date of issue: Nhập cảnh nhiều lần (thời hạn 6 tháng)
  • Multiple entries valid for 1 year from the date of issue: Nhập cảnh nhiều lần (thời hạn 1 năm)
  • Other: Khác (ghi rõ)

Nếu là lần đầu xin visa Trung Quốc thì nên chọn loại “3 tháng nhập cảnh 1 lần”

2.3  Are you applying for express service? Bạn có muốn xin visa khẩn không?

  • Thời gian xét visa trung bình cũng chỉ tầm 4 ngày làm việc, nếu không thực sự cần gấp thì đánh chọn “No”. Làm khẩn phải mất thêm một khoản phí, và cần có sự phê duyệt của viên chức lãnh sự cấp cao

2.4 Expected date of your first entry into China on this trip: ngày dự kiến đến Trung Quốc trong chuyến đi này (năm-tháng-ngày)

huong-dan-dien-form-visa-trung-quoc-5
Hướng dẫn điền form Visa Trung Quốc 5

2.5 Longest intended stay in China among all entries: Thời hạn dài nhất dự định lưu trú tại Trung Quốc

2.6 Itinerary in China: Lịch trình tại Trung Quốc

  • Viết theo thứ tự thời gian, cột “Date” ghi ngày, “Detailed address” ghi địa chỉ chi tiết.
  • Trường hợp bạn có nộp riêng nộp tờ lịch trình chi tiết khác thì chỉ cần điền ngắn gọn trong form.

2.7 Who will pay for your travel and expenses during your stay in China? Ai là người chi trả cho chuyến đi của bạn

  • Điền “MYSELF” nếu bạn đi du lịch tự túc
  • Có người bảo lãnh thì ghi điền đầy đủ thông tin ở mục 2.8

2.8 Information of inviter in China: Thông tin người mời

  • Name: Tên
  • Address: Địa chỉ
  • Phone number: Số điện thoại
  • Relationship with the applicant: Mối quan hệ

Nếu không có người mời thì ghi “NONE” hoặc “N/A” vào các ô thông tin

2.9 Have you ever been granted a Chinese visa?…: Bạn đã có visa Trung Quốc chưa?

  • Lần đầu xin visa Trung Quốc thì điền “N/A” hoặc “NONE
  • Nếu đã từng có visa Trung Quốc thì ghi rõ thời gian và địa điểm cấp visa gần đây nhất

2.10 Others countries or territories you visited in the last 12 months: Liệt kê tên nước/lãnh thổ khác bạn đã đến thăm trong vòng 12 tháng trở lại

Part 3: Other information – Thông tin khác

huong-dan-dien-form-visa-trung-quoc-6
Hướng dẫn điền form Visa Trung Quốc 6

3.1 Bạn đã từng ở lại Trung Quốc quá thời hạn visa hay giấy phép cư trú chưa?

3.2 Đã từng bị từ chối visa hay từ chối nhập cảnh vào Trung Quốc chưa?

3.3 Đã từng có tiền án tiền sự tại Trung Quốc hay bất cứ quốc gia nào khác không?

3.4 Có mắc các chứng bệnh sau không?

  • Bệnh thần kinh nghiêm trọng
  • Bệnh lao phổi truyền nhiễm
  • Bệnh truyền nhiễm khác ảnh hưởng môi trường xung quanh

3.5 Có đi qua quốc gia / khu vực chịu ảnh hưởng của bệnh truyền nhiễm trong 30 ngày trở lại đây không?

  • Trả lời “Yes” – có; hoặc “No” – không các câu từ 3.1 đến 3.5

3.6 Nếu có trả lời “Yes” bất cứ câu nào từ 3.1 – 3.5 thì cung cấp thông tin chi tiết ở ô trống bên dưới

3.7 Nếu có vấn đề khác liên quan đến việc xin visa không thể hiện trong tờ khai thì ghi thêm ở khung dưới này. Nếu không có thì ghi “NONE” hoặc “N/A”

huong-dan-dien-form-visa-trung-quoc-7
Hướng dẫn điền form Visa Trung Quốc 7

3.8 Nếu còn ai đi chung và dùng cùng hộ chiếu với bạn thì khai thêm thông tin trong bảng

  • Full name: Họ tên
  • Sex: Giới tính
  • DOB: ngày sinh (năm-tháng-ngày)

Part 4: Declaration & Signature

huong-dan-dien-form-visa-trung-quoc-8
Hướng dẫn điền form Visa Trung Quốc 8
  • Khai đầy đủ thông tin ở các mục trên thì ký tên và ghi ngày (năm-tháng-ngày) vào mục 4

Part 5: Another person on the applicant’s behalf – Người điền đơn thay

huong-dan-dien-form-visa-trung-quoc-9
Hướng dẫn điền form Visa Trung Quốc 9

Nếu có người khác khai đơn này giúp bạn thì điền thông tin của người đó vào:

  • Name: Tên
  • Relationship with the applicant: Mối quan hệ
  • Address: Địa chỉ
  • Phone number: Số điện thoại

Vì sao bạn nên sử dụng dịch vụ của Visa CVN?

Việc khai form visa giúp Đại sứ quán Trung Quốc nắm được thông tin của bạn và đánh giá được khả năng, mục đích bạn dự định, điều đó không có nghĩa là bạn sẽ chắc chắn được cấp visa.

Nếu bạn không chắc chắn vào hồ sơ bạn dự định nộp, lo lắng khi mất thời gian chuẩn bị hồ sơ rồi xếp hàng chờ cả buổi trên đại sứ quán mà lại bị từ chối visa, hãy liên hệ dịch vụ xin visa đi Trung Quốc trọn gói, giá rẻ nhanh chóng, chuyên nghiệp nhất tại Hà Nội.

  • Có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực làm visa Quốc tế
  • Tỷ lệ thành công cao
  • Nhiều năm kinh nghiệm xin visa du lịch
  • Hồ sơ thủ tục xin visa đơn giản
  • Tư vấn visa du lịch miễn phí
  • Hướng dẫn thủ tục xin visa
  • Gia hạn visa
  • Làm Visa Trung Quốc tốc độ nhanh
  • Làm visa giá rẻ, uy tín

Liên hệ ngay để được tư vấn:

Địa chỉ: Số 228 Âu Cơ, Quảng An, Tây Hồ, Hà Nội
VISA CHÂU Á (Hotline): 098 593 1212
VISA CHÂU ÂU: 098 664 0646
VISA CHÂU MỸ: 096 414 7066
VISA CHÂU PHI: 096 196 9961
Email: dichtot@gmail.com

lien-he-visa-cvn

0 Bình luận

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *