VISA ĐI LIBYA

VISA ĐI LIBYA

Bạn đang có nhu cầu đến đất nước Libya mà chưa biết cần phải có những giấy tờ gì, thủ tục như thế nào?chi phí bao nhiêu? Có mất nhiều thời gian? Hãy đến với chúng tôi, chúng tôi sẽ tư vấn, hoàn tất các thủ tục làm visa đi Libya cho bạn trong thời gian sớm nhất và chi phí tiết kiệm nhất.

 

Sau đây là một số giấy tờ cần chuẩn bị cho việc xin visa, chúng tôi xin cung cấp để bạn tham khảo.

I/ Hồ sơ làm visa công tác

01 tờ khai xin thị thực ngắn hạn được điền đầy đủ bằng tiếng Ả Rập và được ký.
02 ảnh 4×6 nền trắng.
Hộ chiếu + bản sao của 05 trang đầu của hộ chiếu cùng với tất cả các trang có dấu và thị thực.
Đối với công dân Việt nam: Sổ hộ khẩu dịch sang tiếng Ả Rập.
Đối với người nước ngoài cư trú tại Việt nam: thẻ tạm trú hoặc Thị thực còn giá trị.
Thư mời của công ty mời tại Libya, nêu rõ mục đích và thời gian của chuyến đi cùng với chương trình cụ thể của chuyến đi và danh sách những người được mời.
Quyết định cử đi Công tác ( Ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, chức vụ của người xin thị thực, mục đích chuyến đi, bảo lãnh chi phí chuyến đi nếu có và được dịch sang tiếng Ả Rập).
Giấy phép kinh doanh của công ty tại Việt nam ( Bản dịch sang tiếng Ả Rập).
Phỏng vấn: Tất cả những người xin thị thực (không có ngoại lệ).
II/ Hồ sơ làm visa du lịch

1. 01 tờ khai xin thị thực ngắn hạn được điền đầy đủ bằng tiếng Ả Rập và được ký

2. 01 ảnh chứng minh thư mới nhất

3. Hộ chiếu + bản sao của 05 trang đầu của hộ chiếu cùng với tất cả các trang có dấu và thị thực

4. Đối với công dân Việt nam: sổ hộ khẩu dịch sang tiếng Ả Rập cùng với bản sao của tất cả các trang của sổ hộ khẩu

5. Đối với người nước ngoài cư trú tại Việt nam : thẻ tạm trú hoặc thị thực còn giá trị + bản sao

6. Đối với trẻ vị thành niên :

– Giấy khai sinh công chứng

– Giấy đồng ý của cha mẹ

– Bản sao chứng minh thư của cha mẹ

– Xác nhận học tập + bản dịch sang tiếng Ả Rập.

7. Đối với người đã lập gia đình: bản sao đăng ký kết hôn + bản dịch sang tiếng Ả Rập.

8. Giấy xác nhận gốc của chủ lao động ghi rõ tên và chức vụ của đương sự, việc đồng ý cho nghỉ phép trong khoảng thời gian chuyến đi. Trong văn bản này phải có địa chỉ, số điện thoại liên lạc của chủ lao động cùng với dấu và chữ ký của người cấp giấy xác nhận này + bản dịch sang tiếng Ả Rập + bản sao.

9. Bản sao đảm bảo tài chính cá nhân: sổ tiết kiệm, sao kê tài khoàn, giấy tờ chứng minh thu nhập thường xuyên (bảng lương, lương hưu, giấy sở hữu nhà, đăng ký phương tiện giao thông).

III/ Hồ sơ làm visa quá cảnh sân bay

1. 01 tờ khai xin thị thực ngắn hạn được điền đầy đủ bằng tiếng Ả Rập và được ký.

2. 01 ảnh chứng minh thư mới nhất.

3. Hộ chiếu + bản sao của 05 trang đầu của hộ chiếu cùng với tất cả các trang có dấu và thị thực.

4. Đối với người nước ngoài cư trú tại Việt nam : thẻ tạm trú hoặc thị thực còn giá trị + bản sao.

5. Thị thực nước đến cuối cùng + bản sao.

6. Đặt vé máy bay + bản sao(chỉ bằng tiếng Ả Rập, không được bằng tiếng Việt).

7. Bảo hiểm y tế du lịch và hồi hương quốc tế + bản sao(chỉ bằng tiếng Ả Rập, không được bằng tiếng Việt).

IV/ Hồ sơ làm visa thăm người thân hoặc việc riêng

1. 01 tờ khai xin thị thực ngắn hạn được điền đầy đủ bằng tiếng Ả Rập và được ký.

2. 01 ảnh chứng minh thư mới nhất.

3. Hộ chiếu + bản sao của 05 trang đầu của hộ chiếu cùng với tất cả các trang có dấu và thị thực.

4. Đối với công dân Việt nam : sổ hộ khẩu dịch sang tiếng Ả Rập cùng với bản sao của tất cả các trang của sổ hộ khẩu.

5. Đối với người nước ngoài cư trú tại Việt nam: thẻ tạm trú hoặc thị thực còn giá trị + bản sao.

6. Thư mời viết tay nêu rõ lý do xin thị thực và thời gian lưu trú + bản sao.

7. Giấy tờ chứng minh hoàn cảnh xã hội nghề nghiệp và nguồn thu nhập:

– Đối với trường hợp làm công ăn lương : xác nhận công việc, giấy nghỉ phép, sao kê tài khoản hoặc 03 bảng lương của 03 tháng gần nhất + bản dịch sang tiếng Ả Rập.

– Đối với thương nhân : Đăng ký kinh do, sao kê tài khoản của 3 tháng mới nhất + bản dịch sang tiếng Ả Rập..

– Đối với hưu trí : thẻ hưu trí + bảng lương hưu của 03 tháng gần nhất hoặc sao kê ngân hàng có ghi số tiền lương hưu.

8. Bản sao của các chứng minh tài chính khác: sổ tiết kiệm, giấy sở hữu nhà, đăng ký ôtô, xe máy v..v..

 

9. Giấy tờ chứng nhận nơi ở: Chứng nhận đón tiếp gốc + bản sao, bản sao CMT hoặc thẻ lưu trú của người mời; bảng lương của ba tháng gần nhất, bảng thuế thu nhập gần nhất của người mời nếu người này bảo lãnh chí phí chuyến đi, nếu không có, xác nhận ngân hàng khẳng định số tiền sẽ được trao cho người được mời.

 

10. Đặt vé máy bay khứ hồi(chỉ được chấp nhận bằng tiếng Ả Rập).

 

11. Bảo hiểm y tế du lịch và hồi hương + bản sao(chỉ được chấp nhận bằng tiếng Ả Rập).

 

Tùy theo từng trường hợp, từng đại sứ quán, từng mục đích chuyến đi mà các đại sứ quán sẽ xem xét để cấp visa cho quý vị, quý vị hãy yên tâm khi nộp hồ sơ. Nếu có bất cứ thay đổi hoặc yêu cầu gì đại sứ quán sẽ thông báo cho quý vị hoặc người đại diện cho quý vị.

 

Lệ phí làm visa sẽ do đại sứ quán/ lãnh sự quán thu. Tùy theo trường hợp cụ thể sẽ có các mức giá khác nhau.

 

Để biết thêm chi tiết, Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi: 0906847588